Danh sách Kanji đầy đủ cho JLPT N5 (Kèm từ vựng) – Phần 2

Danh sách Kanji đầy đủ cho JLPT N5 (Kèm từ vựng) – Phần 2

Kanji được học ở trình độ N5 khoảng 80 đến 100 ký tự. Những chữ Kanji này là nền tảng rất quan trọng vì chúng thường được sử dụng để tạo thành các từ vựng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày. Nắm vững Kanji cấp độ N5 là bước tiến lớn đầu tiên của bạn trong hành trình học tiếng Nhật.

Trong Phần 2 này, chúng ta sẽ học 57 chữ Kanji được nhóm theo danh mục để dễ ghi nhớ hơn. Hãy bắt đầu nào!

Thực vật & Động vật (植物・どうぶつ) – 10 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hayashi rừng nhỏ
山林 sanrin rừng núi
森林 shinrin rừng rậm
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
mori rừng
森林 shinrin rừng rậm
青森県 Aomori-ken Tỉnh Aomori
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hana hoa
花火 hanabi pháo hoa
花見 hanami ngắm hoa anh đào
生け花 ikebana nghệ thuật cắm hoa
花瓶 kabin lọ hoa
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kusa cỏ
草木 kusaki cây cỏ, thực vật
草花 kusabana hoa cỏ
草原 sōgen thảo nguyên
雑草 zassō cỏ dại
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
take tre
竹林 chikurin rừng tre
竹の子 takenoko măng
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
inu chó
子犬 koinu chó con
警察犬 keisatsuken chó nghiệp vụ
柴犬 shibaken chó Shiba
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kai vỏ sò, vỏ ốc
貝殻 kaigara vỏ sò
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
sakana
金魚 kingyo cá vàng
人魚 ningyo người cá
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
tori chim
小鳥 kotori chim nhỏ
焼き鳥 yakitori thịt gà xiên nướng
白鳥 hakuchō thiên nga
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
ushi
和牛 wagyū thịt bò Wagyu
牛乳 gyūnyū sữa bò
牛肉 gyūniku thịt bò

Thức ăn (食べ物 – tabemono) – 5 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kome gạo (chưa nấu)
米国 Beikoku Hoa Kỳ
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
niku thịt
牛肉 gyūniku thịt bò
鶏肉 toriniku thịt gà
豚肉 butaniku thịt heo
焼肉 yakiniku thịt nướng
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
お茶 ocha trà xanh
紅茶 kōcha hồng trà
茶色 chairo màu nâu
喫茶店 kissaten quán cà phê, tiệm trà
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
好き suki thích
大好き daisuki rất thích
お好み焼き okonomiyaki bánh xèo Nhật Bản
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
mono vật, đồ vật
買い物 kaimono mua sắm
食べ物 tabemono thức ăn
飲み物 nomimono đồ uống
果物 kudamono hoa quả
動物 dōbutsu động vật

Thời gian (時間 – jikan) – 7 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
ima bây giờ
今日 kyō hôm nay
今週 konshū tuần này
今月 kongetsu tháng này
今年 kotoshi năm nay
今朝 kesa sáng nay
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
toki thời gian
時間 jikan thời gian, giờ
時計 tokei đồng hồ
一時 ichiji một giờ
子供の時 kodomo no toki thời thơ ấu
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
fun/pun/bun phút, phần
五分 gofun năm phút
自分 jibun bản thân
半分 hanbun một nửa
十分 jūbun đủ
分かる wakaru hiểu
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
han một nửa
半分 hanbun một nửa
三時半 sanji han ba giờ rưỡi
半年 hantoshi nửa năm
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
shū tuần
今週 konshū tuần này
来週 raishū tuần tới
毎週 maishū mỗi tuần
先週 senshū tuần trước
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
thứ (trong tuần)
日曜日 nichiyōbi Chủ Nhật
月曜日 getsuyōbi Thứ Hai
火曜日 kayōbi Thứ Ba
水曜日 suiyōbi Thứ Tư
木曜日 mokuyōbi Thứ Năm
金曜日 kinyōbi Thứ Sáu
土曜日 doyōbi Thứ Bảy
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
asa buổi sáng
今朝 kesa sáng nay
朝ご飯 asagohan bữa sáng
毎朝 maiasa mỗi sáng

Hướng (方向 – hōkō) – 8 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
higashi phía đông
東口 higashiguchi cửa đông
東京 Tōkyō Tokyo
東洋 tōyō phương Đông
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
西 nishi phía tây
西口 nishiguchi cửa tây
西洋 seiyō phương Tây
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
minami phía nam
南口 minamiguchi cửa nam
東南アジア Tōnan Ajia Đông Nam Á
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kita phía bắc
北口 kitaguchi cửa bắc
北海道 Hokkaidō Hokkaido
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
soto bên ngoài
外国 gaikoku nước ngoài
外国人 gaikokujin người nước ngoài
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
migi phải
右手 migite tay phải
右折 usetsu rẽ phải
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hidari trái
左手 hidarite tay trái
左折 sasetsu rẽ trái
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kata/hō phương, hướng
読み方 yomikata cách đọc
方々 katagata mọi người
夕方 yūgata buổi tối
方法 hōhō phương pháp

Tính từ (形容詞 – keiyōshi) – 6 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
nagai dài
長い nagai dài
社長 shachō giám đốc công ty
長男 chōnan trưởng nam
身長 shinchō chiều cao
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hiroi rộng
広い hiroi rộng
広さ hirosa độ rộng
広告 kōkoku quảng cáo
広島 Hiroshima Hiroshima
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hayai sớm
早い hayai sớm
早朝 sōchō sáng sớm
早口 hayakuchi nói nhanh
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
ooi nhiều
多い ooi nhiều
多数 tasū đa số
多分 tabun có lẽ
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
sukoshi/sukunai ít, một chút
少ない sukunai ít
少し sukoshi một chút
少年 shōnen thiếu niên
少女 shōjo thiếu nữ
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
furui
古い furui
中古 chūko đã qua sử dụng
古本 furubon sách cũ
古典 koten kinh điển

Tính từ đôi (形容動詞 – keiyōdōshi) – 1 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
yasui rẻ
安い yasui rẻ
安心 anshin an tâm
安全 anzen an toàn
不安定 fuantei không ổn định

Số đếm (数詞 – sūshi) – 4 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
man mười nghìn
一万円 ichiman en mười nghìn yên
万年筆 mannenhitsu bút máy
万国 bankoku các nước
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
en yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản), tròn
百円 hyaku en một trăm yên
円高 endaka yên mạnh
円い marui tròn
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
nani/nan cái gì
何時 nanji mấy giờ
何人 nannin mấy người
何回 nankai mấy lần
何歳 nansai mấy tuổi
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
watashi tôi
私立 shiritsu tư nhân
私鉄 shitetsu đường sắt tư nhân

Động từ (動詞 – dōshi) – 16 Kanji

Kanji/Kana Romaji Nghĩa
miru nhìn
見る miru nhìn
見学 kengaku tham quan học hỏi
花見 hanami ngắm hoa anh đào
見せる miseru cho xem
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kiku nghe
聞く kiku nghe
新聞 shinbun báo
聞こえる kikoeru có thể nghe
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
yomu đọc
読む yomu đọc
読書 dokusho đọc sách
読者 dokusha độc giả
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kaku viết
書く kaku viết
辞書 jisho từ điển
教科書 kyōkasho sách giáo khoa
図書館 toshokan thư viện
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hanasu nói
話す hanasu nói
会話 kaiwa hội thoại
電話 denwa điện thoại
世話 sewa chăm sóc
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kau mua
買う kau mua
買い物 kaimono mua sắm
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
oshieru dạy
教える oshieru dạy
教室 kyōshitsu phòng học
教会 kyōkai nhà thờ
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
tatsu đứng
立つ tatsu đứng
国立 kokuritsu quốc lập
役に立つ yaku ni tatsu có ích
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
kuru đến
来る kuru đến
来週 raishū tuần tới
来月 raigetsu tháng tới
来年 rainen năm tới
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
iku đi
行く iku đi
銀行 ginkō ngân hàng
旅行 ryokō du lịch
一行 ichigyō một hàng
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
taberu ăn
食べる taberu ăn
食べ物 tabemono thức ăn
食事 shokuji bữa ăn
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
nomu uống
飲む nomu uống
飲み物 nomimono đồ uống
飲食 inshoku ăn uống
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
yasumu nghỉ ngơi
休む yasumu nghỉ ngơi
休み yasumi ngày nghỉ
休日 kyūjitsu ngày lễ
夏休み natsuyasumi nghỉ hè
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
hairu/ireru vào, cho vào
入る hairu vào
入れる ireru cho vào
入口 iriguchi lối vào
入学 nyūgaku nhập học
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
deru/dasu ra, đưa ra
出る deru ra
出す dasu đưa ra
出口 deguchi lối ra
出発 shuppatsu xuất phát
Kanji/Kana Romaji Nghĩa
tomaru/tomeru dừng lại, làm dừng
止まる tomaru dừng lại
止める tomeru làm dừng
中止 chūshi tạm dừng
禁止 kinshi cấm

Làm thế nào rồi? Có rất nhiều từ vựng và Kanji mà bạn cần ghi nhớ, phải không? Để giúp bạn học hiệu quả hơn, chúng tôi sẽ chia sẻ một số bí quyết sau:

  1. Gắn liền với hình ảnh: Sử dụng thẻ học (flashcard) có hình ảnh minh họa cho mỗi chữ Kanji và từ vựng liên quan.
  2. Tạo câu chuyện: Kết nối các chữ Kanji với một câu chuyện thú vị hoặc một tình huống thực tế để dễ nhớ hơn.
  3. Lặp lại ngắt quãng: Ôn tập các chữ Kanji định kỳ bằng cách sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Memrise để củng cố trí nhớ.
  4. Luyện tập viết: Viết các chữ Kanji nhiều lần để nhớ nét và thứ tự viết.
  5. Sử dụng trong ngữ cảnh: Cố gắng sử dụng các từ vựng đã học trong các câu hoặc cuộc hội thoại hàng ngày.

Hãy nhớ rằng việc học Kanji là một quá trình liên tục. Đừng ngại mắc lỗi và hãy kiên trì! Chúc bạn may mắn trên con đường chinh phục tiếng Nhật.

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về cuộc sống và công việc tại Nhật Bản, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi!

関連記事

この記事をシェア